Giá dịch vụ ngày giường bệnh

21.01.2026 10:59

Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Giá dịch vụ ngày giường bệnh

STT Tên dịch vụ Mức giá
(đồng)
(1) (2) (3)
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc 799.600
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 418.500
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:  
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung bướu, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận - tiết niệu, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) 257.100
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt; Ngoại, Phụ -Sản không mổ; Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 222.300
3.3 Loại 3: Các khoa: Y học cổ truyền, Phục hồi chức năng. 177.300
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;   
4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 341.800
4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 301.600
4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 269.200
4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 229.200
5 Ngày giường bệnh ban ngày:  
5.1 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 1 77.130
5.2 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não 66.690
5.3 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 53.190
     
  Ghi chú:  
  Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.