Phẫu thuật,Thủ thuật

21.01.2026 00:00

Ban hành theo thông tư Thông tư số 23/2024/TT-BYT

Phẫu thuật,Thủ thuật

 

STT Mã DVKT dùng chung
(MA_DICH_VU)
Tên dịch vụ kỹ thuật theo
Thông tư số 23/2024/TT-BYT
Mức giá
(đồng)
(1) (2) (3) (5)
1 16.0348.1090_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.663.500
2 16.0348.1091_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.423.300
3 03.2629.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm 2.436.100
4 10.0264.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 2.436.100
5 10.0265.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 2.436.100
6 10.0972.0407_GT Phẫu thuật U máu 2.436.100
7 10.0152.0410_GT Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1.696.400
8 03.3492.0421_GT Lấy sỏi niệu quản 3.546.600
9 03.3517.0421_GT Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3.546.600
10 03.3531.0421_GT Mổ lấy sỏi bàng quang 3.546.600
11 10.0355.0421_GT Lấy sỏi bàng quang 3.546.600
12 10.0350.0434_GT Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 3.676.400
13 10.0369.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.676.400
14 03.3601.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.035.200
15 03.3607.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn 2.035.200
16 10.0406.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn 2.035.200
17 10.0407.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.035.200
18 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần 2.277.400
19 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2.277.400
20 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe 2.277.400
21 10.0510.0459_GT Các phẫu thuật ruột thừa khác 2.277.400
22 10.0669.0464_GT Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2.367.100
23 03.3396.0492_GT Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 2.816.800
24 03.3401.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 2.816.800
25 03.3589.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 2.816.800
26 03.3590.0492_GT Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 2.816.800
27 10.0679.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 2.816.800
28 10.0680.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 2.816.800
29 10.0681.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 2.816.800
30 10.0682.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 2.816.800
31 10.0683.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 2.816.800
32 10.0684.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn  2.816.800
33 10.0685.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 2.816.800
34 10.0686.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 2.816.800
35 10.0687.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 2.816.800
36 10.0492.0493_GT Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2.432.400
37 10.0509.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.432.400
38 10.0616.0493_GT Dẫn lưu áp xe gan 2.432.400
39 10.0617.0493_GT Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2.432.400
40 03.3377.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2.276.400
41 10.0547.0494_GT Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2.276.400
42 10.0548.0494_GT Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2.276.400
43 10.0549.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 2.276.400
44 10.0550.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2.276.400
45 10.0555.0494_GT Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2.276.400
46 10.0556.0494_GT Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2.276.400
47 10.0557.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2.276.400
48 10.0558.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2.276.400
49 10.0561.0494_GT Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) 2.276.400
50 03.3680.0534_GT Cắt cụt cánh tay 3.175.400
51 03.3682.0534_GT Cắt cụt cẳng tay 3.175.400
52 03.3726.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.175.400
53 03.3755.0534_GT Tháo khớp gối 3.175.400
54 03.3775.0534_GT Cắt cụt cẳng chân 3.175.400
55 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3.175.400
56 10.0942.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt chi 3.175.400
57 10.0943.0534_GT Phẫu thuật tháo khớp chi 3.175.400
58 11.0072.0534_GT Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.175.400
59 11.0073.0534_GT Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.175.400
60 11.0074.0534_GT Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.175.400
61 10.0772.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè 3.577.600
62 10.0871.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3.577.600
63 10.0909.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3.577.600
64 10.0910.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 3.577.600
65 10.0911.0548_GT Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 3.577.600
66 10.0948.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 3.577.600
67 10.0949.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3.577.600
68 10.0956.0551_GT Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2.390.200
69 10.0973.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 2.390.200
70 10.0974.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 2.390.200
71 10.0982.0551_GT Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 2.390.200
72 10.0968.0553_GT Phẫu thuật ghép xương tự thân 4.357.800
73 10.0967.0558_GT Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.338.600
74 12.0324.0558_GT Cắt u xương sụn lành tính 3.338.600
75 12.0325.0558_GT Cắt u xương, sụn 3.338.600
76 03.3763.0559_GT Phẫu thuật co gân Achille 2.604.700
77 03.3803.0559_GT Nối gân gấp 2.604.700
78 03.3819.0559_GT Nối gân duỗi 2.604.700
79 10.0749.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2.604.700
80 10.0750.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2.604.700
81 10.0810.0559_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2.604.700
82 10.0811.0559_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2.604.700
83 10.0839.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 2.604.700
84 10.0840.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 2.604.700
85 10.0842.0559_GT Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2.604.700
86 10.0876.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2.604.700
87 10.0877.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2.604.700
88 10.0885.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2.604.700
89 10.0963.0559_GT Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) 2.604.700
90 10.0964.0559_GT Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) 2.604.700
91 28.0337.0559_GT Nối gân gấp 2.604.700
92 28.0338.0559_GT Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2.604.700
93 28.0340.0559_GT Nối gân duỗi 2.604.700
94 03.3685.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700
95 03.3686.0571_GT Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2.493.700
96 03.3687.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2.493.700
97 03.3710.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2.493.700
98 03.3711.0571_GT Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2.493.700
99 03.3741.0571_GT Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700
100 03.3776.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700
101 03.3811.0571_GT Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2.493.700
102 10.0851.0571_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2.493.700
103 10.0862.0571_GT Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2.493.700
104 10.0874.0571_GT Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2.493.700
105 10.0947.0571_GT Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2.493.700
106 10.0952.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2.493.700
107 10.0953.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2.493.700
108 10.0979.0571_GT Phẫu thuật viêm xương 2.493.700
109 10.0980.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2.493.700
110 10.0962.0574_GT Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² 3.964.400
111 28.0013.0574_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 3.964.400
112 28.0385.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 3.964.400
113 28.0387.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 3.964.400
114 10.0850.0575_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2.583.600
115 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2.149.000
116 10.0954.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.149.000
117 16.0295.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2.149.000
118 28.0161.0576_GT Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2.149.000
119 28.0162.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2.149.000
120 28.0288.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2.149.000
121 10.0001.0577_GT Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4.304.000
122 10.0572.0577_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4.304.000
123 10.0807.0577_GT Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4.304.000
124 10.0861.0577_GT Thương tích bàn tay phức tạp 4.304.000
125 10.0955.0577_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.304.000
126 03.2733.0597_GT Cắt u thành âm đạo 1.716.500
127 12.0306.0597_GT Cắt u thành âm đạo 1.716.500
128 03.2721.0598_GT Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5.932.700
129 13.0044.0621_GT Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 1.990.200
130 03.2263.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.569.000
131 10.0569.0624_GT Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1.569.000
132 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.569.000
133 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng 2.475.900
134 13.0140.0627_GT Khoét chóp cổ tử cung 2.305.100
135 10.0698.0628_GT Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2.104.300
136 03.3400.0632_GT Lấy máu tụ tầng sinh môn 1.959.100
137 10.0571.0632_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 1.959.100
138 13.0115.0650_GT Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.407.800
139 03.2253.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.177.000
140 13.0017.0652_GT Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 3.576.400
141 03.2735.0653_GT Cắt u vú lành tính 2.595.700
142 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính 2.595.700
143 12.0323.0653_GT Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2.595.700
144 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính 2.595.700
145 13.0123.0654_GT Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.329.000
146 12.0278.0655_GT Cắt polyp cổ tử cung 1.535.600
147 13.0111.0656_GT Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.260.800
148 03.2257.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.456.900
149 13.0116.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.456.900
150 03.2264.0669_GT Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2.538.800
151 13.0112.0669_GT Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.538.800
152 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.773.600
153 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.631.000
154 13.0006.0673_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 5.268.900
155 13.0003.0674_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.193.100
156 13.0004.0675_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 3.578.900
157 13.0005.0675_GT Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 3.578.900
158 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 2.872.900
159 03.2725.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.536.400
160 12.0291.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.536.400
161 13.0068.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3.536.400
162 13.0070.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3.536.400
163 03.2729.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.651.700
164 03.2730.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 2.651.700
165 03.2731.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.651.700
166 03.2732.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.651.700
167 03.3391.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 2.651.700
168 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 2.651.700
169 12.0284.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.651.700
170 12.0299.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai 2.651.700
171 13.0092.0683_GT Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2.651.700
172 03.2254.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 3.888.600
173 03.3328.0686_GT Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 3.888.600
174 03.3386.0686_GT Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 3.888.600
175 13.0074.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 3.888.600
176 13.0126.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5.155.200
177 27.0422.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp 5.155.200
178 27.0424.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5.155.200
179 13.0011.0707_GT Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 3.783.200
180 13.0012.0708_GT Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 2.751.200
181 13.0105.0710_GT Phẫu thuật treo tử cung 2.433.200
182 16.0294.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.293.500
183 16.0348.1089_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.665.100
184 28.0352.1091_GT Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2.423.300
185 11.0104.1113_GT Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 2.906.200
186 11.0103.1114_GT Cắt sẹo khâu kín 2.389.900
187 07.0219.1144_GT Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 2.092.800
188 07.0220.1144_GT Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2.092.800
189 11.0159.1144_GT Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.092.800
190 03.2640.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm 2.436.100
191 03.2247.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 2.305.100
192 03.2726.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 2.305.100
193 11.0169.1138_GT Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính 3.333.000