Phẫu thuật,Thủ thuật

17.11.2023 00:00

Ban hành theo thông tư 22/TT-BYT

Phẫu thuật,Thủ thuật

 

TT

TIỀN PHẤU THUẬT THỦ THUẬT

 LƯỢT

GIÁ 

1

Bóc nang tuyến Bartholin

 Lần

1.309.000

2

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

 Lần

 209.000

3

Bơm rửa lệ đạo

 Lần

 38.300

4

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

 Lần

 729.000

5

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

 Lần

 729.000

6

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

 Lần

 35.600

7

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

 Lần

4.642.000

8

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

 Lần

4.801.000

9

Cắt hẹp bao quy đầu

 Lần

1.340.000

10

Cắt lách do chấn thương

 Lần

4.644.000

11

Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

 Lần

2.621.000

12

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

 Lần

184.000

13

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

 Lần

 166.000

14

Cắt nang thừng tinh một bên

 Lần

 1.914.000

15

Cắt phanh lưỡi [gây mê]

 Lần

 745.000

16

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

 Lần

2.654.000

17

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

 Lần

2.654.000

18

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

 Lần

4.034.000

19

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

 Lần

1.914.000

20

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

 Lần

1.914.000

21

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

 Lần

849.000

22

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

 Lần

1.298.000

23

Cắt u nang buồng trứng

 Lần

3.044.000

24

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

 Lần

 498.000

25

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

 Lần

 60.000

26

Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

 Lần

5.487.000

27

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

 Lần

 197.000

28

Chích áp xe phần mềm lớn

 Lần

 197.000

29

Chích áp xe tuyến Bartholin

 Lần

 875.000

30

Chích áp xe vú

 Lần

 230.000

31

Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc

 Lần

 81.000

32

Chích nhọt ống tai ngoài

 Lần

 197.000

33

Chích rạch áp xe nhỏ

 Lần

 197.000

34

Chọc dịch tủy sống

 Lần

 114.000

35

Chọc dò dịch màng phổi

 Lần

 143.000

36

Chọc hút khí màng phổi

 Lần

 150.000

37

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

 Lần

 116.000

38

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

 Lần

 143.000

39

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 Lần

 183.000

40

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

 Lần

 143.000

41

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

 Lần

2.945.000

42

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ

 Lần

1.218.000

43

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

 Lần

1.137.000

44

Đặt ống nội khí quản

 Lần

 579.000

45

Đặt ống thông dạ dày

 Lần

 94.300

46

Đặt ống thông hậu môn

 Lần

 85.900

47

Điện tim thường

 Lần

 35.400

48

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

 Lần

 46.700

49

Điều trị bằng Parafin

 Lần

 43.700

50

Điều trị bằng sóng ngắn

 Lần

 37.200

51

Điều trị bằng tia hồng ngoại

 Lần

 37.300

52

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

 Lần

2.655.000

53

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

 Lần

 259.000

54

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

 Lần

 259.000

55

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

 Lần

 50.000

56

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

 Lần

1.071.000

57

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

 Lần

1.330.000

58

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

 Lần

 736.000

59

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

 Lần

2.908.000

60

Giác hơi điều trị các chứng đau

 Lần

 34.500

61

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

 Lần

188.000

62

Hút đờm hầu họng

 Lần

 12.200

63

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

 Lần

 337.000

64

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

 Lần

 12.200

65

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

 Lần

 12.200

66

Kéo nắn cột sống cổ

 Lần

 48.700

67

Kéo nắn cột sống thắt lưng

 Lần

 48.700

68

Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

 Lần

 348.000

69

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

 Lần

 51.400

70

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

 Lần

 45.700

71

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

 Lần

 268.000

72

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

 Lần

3.730.000

73

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

 Lần

3.730.000

74

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

 Lần

 248.000

75

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm]

 Lần

 184.000

76

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm]

 Lần

 268.000

77

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

 Lần

 184.000

78

Khâu vết thương thành bụng

 Lần

2.122.000

79

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

 Lần

 23.000

80

Làm thuốc tai

 Lần

 21.100

81

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

 Lần

 21.100

82

Lấy calci kết mạc

 Lần

 37.300

83

Lấy cao răng

 Lần

 143.000

84

Lấy cao răng

 Lần

 82.700

85

Lấy dị vật giác mạc sâu

 Lần

 688.000

86

Lấy dị vật giác mạc sâu

 Lần

 88.400

87

Lấy dị vật giác mạc sâu

 Lần

 338.000

88

Lấy dị vật họng miệng

 Lần

 41.600

89

Lấy dị vật kết mạc

 Lần

 67.000

90

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

 Lần

 201.000

91

Lấy dị vật tai

 Lần

 65.600

92

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

 Lần

 520.000

93

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

 Lần

 161.000

94

Lấy sỏi bàng quang

 Lần

4.270.000

95

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

 Lần

 355.000

96

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]

 Lần

 412.000

97

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

 Lần

 37.300

98

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

 Lần

 348.000

99

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

 Lần

 348.000

100

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

 Lần

 637.000

101

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

 Lần

 348.000

102

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

 Lần

 637.000

103

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

 Lần

 348.000

104

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

 Lần

 348.000

105

Nắn, bó bột gãy mâm chày

 Lần

 348.000

106

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

 Lần

 348.000

107

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

 Lần

 242.000

108

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

 Lần

 242.000

109

Nắn, bó bột gãy xương gót

 Lần

 152.000

110

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

 Lần

 242.000

111

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

 Lần

 267.000

112

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

 Lần

 412.000

113

Nắn, bó bột trật khớp vai

 Lần

 327.000

114

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

 Lần

 652.000

115

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

 Lần

 252.000

116

Nối gân duỗi

 Lần

3.087.000

117

Nối gân gấp

 Lần

3.087.000

118

Nhét bấc mũi sau

 Lần

 124.000

119

Nhét bấc mũi trước

 Lần

 124.000

120

Nhổ chân răng sữa

 Lần

 40.700

121

Nhổ chân răng vĩnh viễn

 Lần

 200.000

122

Nhổ răng sữa

 Lần

 40.700

123

Nhổ răng thừa

 Lần

 218.000

124

Nhổ răng vĩnh viễn

 Lần

 218.000

125

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

 Lần

 105.000

126

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

 Lần

3.833.000

127

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

 Lần

2.655.000

128

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

 Lần

4.322.000

129

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

 Lần

3.868.000

130

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

 Lần

3.469.000

131

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

 Lần

2.655.000

132

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

 Lần

3.044.000

133

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

 Lần

3.883.000

134

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

 Lần

1.818.000

135

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

 Lần

2.945.000

136

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

 Lần

3.087.000

137

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

 Lần

2.574.000

138

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

 Lần

3.351.000

139

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

 Lần

2.660.000

140

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

 Lần

3.469.000

141

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

 Lần

3.878.000

142

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

 Lần

3.878.000

143

Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

 Lần

2.457.000

144

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

 Lần

3.878.000

145

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

 Lần

2.660.000

146

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

 Lần

2.693.000

147

Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

 Lần

4.109.000

148

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

 Lần

3.878.000

149

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

 Lần

3.878.000

150

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

 Lần

3.878.000

151

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

 Lần

3.878.000

152

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

 Lần

3.878.000

153

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

 Lần

3.878.000

154

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

 Lần

3.878.000

155

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

 Lần

3.878.000

156

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

 Lần

3.878.000

157

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

 Lần

3.878.000

158

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

 Lần

2.943.000

159

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

 Lần

3.011.000

160

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

 Lần

3.870.000

161

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

 Lần

2.605.000

162

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

 Lần

4.465.000

163

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

 Lần

2.431.000

164

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

 Lần

3.102.000

165

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

 Lần

4.161.000

166

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

 Lần

4.465.000

167

Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

 Lần

2.346.000

168

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

 Lần