Tiền giường

19.01.2026 00:00

BẢNG GIÁ TIỀN GIƯỜNG BỆNH

Tiền giường

I

STT Tên dịch vụ Mức giá
(đồng)
     
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc 799.600
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 418.500
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:  
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung bướu, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận - tiết niệu, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) 257.100
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt; Ngoại, Phụ -Sản không mổ; Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 222.300
3.3 Loại 3: Các khoa: Y học cổ truyền, Phục hồi chức năng. 177.300
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;   
4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 341.800
4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 301.600
4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 269.200
4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 229.200
5 Ngày giường bệnh ban ngày:  
5.1 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 1 77.130
5.2 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não 66.690
5.3 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 53.190
     
  Ghi chú:  
  - Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Các bài đã đăng