| STT |
Tên dịch vụ |
Mức giá
(đồng) |
| |
|
|
| 1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc |
799.600 |
| 2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
418.500 |
| 3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
| 3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung bướu, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận - tiết niệu, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) |
257.100 |
| 3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt; Ngoại, Phụ -Sản không mổ; Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
222.300 |
| 3.3 |
Loại 3: Các khoa: Y học cổ truyền, Phục hồi chức năng. |
177.300 |
| 4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
|
| 4.1 |
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
341.800 |
| 4.2 |
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể |
301.600 |
| 4.3 |
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
269.200 |
| 4.4 |
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
229.200 |
| 5 |
Ngày giường bệnh ban ngày: |
|
| 5.1 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 1 |
77.130 |
| 5.2 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não |
66.690 |
| 5.3 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 |
53.190 |
| |
|
|
| |
Ghi chú: |
|
| |
- Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế. |