GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

21.01.2026 00:00

Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ  CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

STT Mã DVKT dùng chung
(MA_DICH_VU)
Tên dịch vụ kỹ thuật theo
Thông tư số 23/2024/TT-BYT
Mức giá
(đồng)
Ghi chú
(1) (2) (3) (5) (6)
1 16.0348.1090_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.663.500  
2 16.0348.1091_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.423.300  
3 03.2629.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm 2.436.100  
4 10.0264.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 2.436.100  
5 10.0265.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 2.436.100  
6 10.0972.0407_GT Phẫu thuật U máu 2.436.100  
7 10.0152.0410_GT Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1.696.400  
8 03.3492.0421_GT Lấy sỏi niệu quản 3.546.600  
9 03.3517.0421_GT Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3.546.600  
10 03.3531.0421_GT Mổ lấy sỏi bàng quang 3.546.600  
11 10.0355.0421_GT Lấy sỏi bàng quang 3.546.600  
12 10.0350.0434_GT Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 3.676.400  
13 10.0369.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.676.400  
14 03.3601.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.035.200  
15 03.3607.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn 2.035.200  
16 10.0406.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn 2.035.200  
17 10.0407.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.035.200  
18 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần 2.277.400  
19 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2.277.400  
20 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe 2.277.400  
21 10.0510.0459_GT Các phẫu thuật ruột thừa khác 2.277.400  
22 10.0669.0464_GT Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2.367.100  Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 
23 03.3396.0492_GT Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
24 03.3401.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
25 03.3589.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
26 03.3590.0492_GT Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
27 10.0679.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
28 10.0680.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
29 10.0681.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
30 10.0682.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
31 10.0683.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
32 10.0684.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn  2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
33 10.0685.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
34 10.0686.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
35 10.0687.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 2.816.800  Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
36 10.0492.0493_GT Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2.432.400  
37 10.0509.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.432.400  
38 10.0616.0493_GT Dẫn lưu áp xe gan 2.432.400  
39 10.0617.0493_GT Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2.432.400  
40 03.3377.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
41 10.0547.0494_GT Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
42 10.0548.0494_GT Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
43 10.0549.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
44 10.0550.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
45 10.0555.0494_GT Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
46 10.0556.0494_GT Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
47 10.0557.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
48 10.0558.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
49 10.0561.0494_GT Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) 2.276.400  Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
50 03.3680.0534_GT Cắt cụt cánh tay 3.175.400  
51 03.3682.0534_GT Cắt cụt cẳng tay 3.175.400  
52 03.3726.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.175.400  
53 03.3755.0534_GT Tháo khớp gối 3.175.400  
54 03.3775.0534_GT Cắt cụt cẳng chân 3.175.400  
55 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3.175.400  
56 10.0942.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt chi 3.175.400  
57 10.0943.0534_GT Phẫu thuật tháo khớp chi 3.175.400  
58 11.0072.0534_GT Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.175.400  
59 11.0073.0534_GT Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.175.400  
60 11.0074.0534_GT Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.175.400  
61 10.0772.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè 3.577.600  Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 
62 10.0871.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3.577.600  Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 
63 10.0909.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3.577.600  Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 
64 10.0910.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 3.577.600  Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 
65 10.0911.0548_GT Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 3.577.600  Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 
66 10.0948.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 3.577.600  Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 
67 10.0949.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3.577.600  Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 
68 10.0956.0551_GT Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2.390.200  
69 10.0973.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 2.390.200  
70 10.0974.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 2.390.200  
71 10.0982.0551_GT Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 2.390.200  
72 10.0968.0553_GT Phẫu thuật ghép xương tự thân 4.357.800  Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 
73 10.0967.0558_GT Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.338.600  Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. 
74 12.0324.0558_GT Cắt u xương sụn lành tính 3.338.600  Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. 
75 12.0325.0558_GT Cắt u xương, sụn 3.338.600  Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. 
76 03.3763.0559_GT Phẫu thuật co gân Achille 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
77 03.3803.0559_GT Nối gân gấp 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
78 03.3819.0559_GT Nối gân duỗi 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
79 10.0749.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
80 10.0750.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
81 10.0810.0559_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
82 10.0811.0559_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
83 10.0839.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
84 10.0840.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
85 10.0842.0559_GT Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
86 10.0876.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
87 10.0877.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
88 10.0885.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
89 10.0963.0559_GT Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
90 10.0964.0559_GT Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
91 28.0337.0559_GT Nối gân gấp 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
92 28.0338.0559_GT Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
93 28.0340.0559_GT Nối gân duỗi 2.604.700  Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
94 03.3685.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700  
95 03.3686.0571_GT Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2.493.700  
96 03.3687.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2.493.700  
97 03.3710.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2.493.700  
98 03.3711.0571_GT Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2.493.700  
99 03.3741.0571_GT Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700  
100 03.3776.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700  
101 03.3811.0571_GT Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2.493.700  
102 10.0851.0571_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2.493.700  
103 10.0862.0571_GT Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2.493.700  
104 10.0874.0571_GT Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2.493.700  
105 10.0947.0571_GT Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2.493.700  
106 10.0952.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2.493.700  
107 10.0953.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2.493.700  
108 10.0979.0571_GT Phẫu thuật viêm xương 2.493.700  
109 10.0980.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2.493.700  
110 10.0962.0574_GT Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² 3.964.400  
111 28.0013.0574_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 3.964.400  
112 28.0385.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 3.964.400  
113 28.0387.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 3.964.400  
114 10.0850.0575_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2.583.600  
115 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2.149.000  
116 10.0954.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.149.000  
117 16.0295.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2.149.000  
118 28.0161.0576_GT Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2.149.000  
119 28.0162.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2.149.000  
120 28.0288.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2.149.000  
121 10.0001.0577_GT Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4.304.000  
122 10.0572.0577_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4.304.000  
123 10.0807.0577_GT Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4.304.000  
124 10.0861.0577_GT Thương tích bàn tay phức tạp 4.304.000  
125 10.0955.0577_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.304.000  
126 03.2733.0597_GT Cắt u thành âm đạo 1.716.500  
127 12.0306.0597_GT Cắt u thành âm đạo 1.716.500  
128 03.2721.0598_GT Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5.932.700  
129 13.0044.0621_GT Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 1.990.200  
130 03.2263.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.569.000  
131 10.0569.0624_GT Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1.569.000  
132 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.569.000  
133 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng 2.475.900  
134 13.0140.0627_GT Khoét chóp cổ tử cung 2.305.100  
135 10.0698.0628_GT Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2.104.300  
136 03.3400.0632_GT Lấy máu tụ tầng sinh môn 1.959.100  
137 10.0571.0632_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 1.959.100  
138 13.0115.0650_GT Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.407.800  
139 03.2253.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.177.000  
140 13.0017.0652_GT Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 3.576.400  
141 03.2735.0653_GT Cắt u vú lành tính 2.595.700  
142 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính 2.595.700  
143 12.0323.0653_GT Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2.595.700  
144 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính 2.595.700  
145 13.0123.0654_GT Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.329.000  
146 12.0278.0655_GT Cắt polyp cổ tử cung 1.535.600  
147 13.0111.0656_GT Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.260.800  
148 03.2257.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.456.900  
149 13.0116.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.456.900  
150 03.2264.0669_GT Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2.538.800  
151 13.0112.0669_GT Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.538.800  
152 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.773.600  
153 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.631.000  
154 13.0006.0673_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 5.268.900  
155 13.0003.0674_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.193.100  
156 13.0004.0675_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 3.578.900  
157 13.0005.0675_GT Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 3.578.900  
158 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 2.872.900  
159 03.2725.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.536.400  
160 12.0291.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.536.400  
161 13.0068.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3.536.400  
162 13.0070.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3.536.400  
163 03.2729.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.651.700  
164 03.2730.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 2.651.700  
165 03.2731.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.651.700  
166 03.2732.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.651.700  
167 03.3391.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 2.651.700  
168 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 2.651.700  
169 12.0284.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.651.700  
170 12.0299.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai 2.651.700  
171 13.0092.0683_GT Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2.651.700  
172 03.2254.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 3.888.600  
173 03.3328.0686_GT Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 3.888.600  
174 03.3386.0686_GT Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 3.888.600  
175 13.0074.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 3.888.600  
176 13.0126.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5.155.200  
177 27.0422.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp 5.155.200  
178 27.0424.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5.155.200  
179 13.0011.0707_GT Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 3.783.200  
180 13.0012.0708_GT Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 2.751.200  
181 13.0105.0710_GT Phẫu thuật treo tử cung 2.433.200  
182 16.0294.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.293.500  
183 16.0348.1089_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.665.100  
184 28.0352.1091_GT Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2.423.300  
185 11.0104.1113_GT Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 2.906.200  
186 11.0103.1114_GT Cắt sẹo khâu kín 2.389.900  
187 07.0219.1144_GT Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 2.092.800  
188 07.0220.1144_GT Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2.092.800  
189 11.0159.1144_GT Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.092.800  
190 03.2640.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm 2.436.100  
191 03.2247.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 2.305.100  
192 03.2726.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 2.305.100  
193 11.0169.1138_GT Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính 3.333.000 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.